Bảng Giá Tấm Panel Tường Ngoài Trời Hàng Chính Hãng

Bảng Giá Tấm Panel Tường Ngoài Trời Hàng Chính Hãng

Tấm panel tường ngoài trời là chất liệu xây dựng được sử dụng phổ biến hiện nay. Vật liệu này hiện đang được phân phối chính hãng tại đơn vị XNK Hoàng Kim với nhiều kích thước, kiểu dáng và màu sắc đa dạng. Quý khách muốn tìm hiểu thêm về đặc điểm, công dụng, báo giá,… các loại tấm panel tường, vui lòng theo dõi thông tin chi tiết trong bài viết dưới đây.

Khách hàng có nhu cầu tư vấn, báo giá, đặt mua tấm panel tường chính hãng, vui lòng liên hệ:

Hotline: 096.6789.304

Địa chỉ: 38 Đường số 1, Phường Phú Hữu, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Tấm panel tường là gì? Đặc điểm

Tấm panel tường hay còn được gọi là tường panel. Đây là loại vật liệu khá quen thuộc trong ngành xây dựng, dùng để hoàn thiện phần bề mặt của công trình. Hiện nay, tấm panel tường ngoài được sử dụng rất phổ biến, sản phẩm có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy vượt trội.

Các loại panel tường ngoài trời được cấu tạo bởi 3 lớp, trong đó bao gồm: 2 lớp tôn mạ kẽm, ở giữa là lớp lõi xốp làm từ panel EPS, PU, Rockwool hoặc Glasswool,… 3 lớp này được liên kết với nhau bằng một loại keo chuyên dụng, tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh nhất.

tấm panel
Tấm panel tường dùng để hoàn thiện phần bề mặt tường của công trình.

Thông thường, các loại tấm panel tường đều có thiết kế gờ âm – dương. Điều này giúp các đơn vị thi công có thể lắp đặt panel một cách đơn giản và dễ dàng. Giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho người lao động.

Hiện nay, tấm panel tường được sản xuất với nhiều khổ cỡ, hình dáng và màu sắc đa dạng. Bên cạnh đó, sản phẩm còn có giá thành rất cạnh tranh, rẻ hơn so với những vật liệu xây dựng truyền thống. Điều này giúp khách hàng có thêm nhiều lựa chọn và tiết kiệm chi phí đầu tư hiệu quả.

Báo giá tấm panel tường cập nhật năm 2022

Đơn vị XNK Hoàng Kim cung cấp các loại tấm panel tường trong và tường ngoài chính hãng, đạt chuẩn với giá thành hợp lý. Dưới đây là bảng giá tấm panel tôn xốp – panel tường chi tiết nhất để khách hàng tham khảo:

 

STT Vật liệu Loại panel Độ dày panel Độ dày 2 mặt tôn ĐVT Đơn giá
1 Tấm panel tường Panel EPS cách nhiệt 40 mm 0.40/0.40 mm 350,700 VNĐ
2 Tấm panel tường Panel PU cách nhiệt, cách âm 40 mm 0.40/0.40 mm 579,600 VNĐ
3 Tấm panel tường Panel Rockwool chống cháy 50 mm 0.40/0.40 mm 432,135 VNĐ
4 Tấm panel tường Panel Glasswool chống cháy lan 50 mm 0.40/0.40 mm 60,900 VNĐ

 

Lưu ý:

  • Thông tin bảng báo giá tấm panel tường chưa bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, VAT,…
  • Bảng giá sản phẩm chưa bao gồm các chính sách giảm giá, chiết khấu của đơn vị phân phối.
  • Các yêu cầu riêng về kích thước, màu sắc, độ dày của tấm panel,… sẽ có mức báo giá cụ thể sau khi đã trao đổi với khách hàng.
  • Thông tin bảng giá tấm panel tôn xốp chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm hoặc theo sự biến động của thị trường.

Khách hàng muốn biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với đơn vị XNK Hoàng Kim qua số hotline 096.6789.304 để được nhân viên hỗ trợ tư vấn, giải đáp thắc mắc và báo giá vật tư chính xác nhất.

XEM THÊM: Bảng giá vật liệu xây dựng gần đây

Phân loại tấm panel tường ngoài trời hiện nay

Hiện nay, có rất nhiều loại panel tường ngoài trời được sử dụng phổ biến. Cụ thể có thể kể đến như:

1. Tấm panel tường EPS

Tấm panel tường EPS là loại panel được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Vật liệu này được đặc trưng bởi trọng lượng nhẹ, có khả năng chịu tải trọng lớn. Với đặc điểm này, panel EPS giúp giảm tải cho công trình. Cũng như giúp đơn vị thi công có thể lắp đặt một cách dễ dàng và nhanh chóng.

Các loại panel tường EPS có phần lõi xốp được làm từ Expanded Polystyrene. Đây là chất liệu có khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội. Với đặc điểm này, sản phẩm góp phần chống ồn và chống nóng cho công trình một cách hiệu quả. Tạo nên một môi trường làm việc thân thiện và an toàn.

Thông số kỹ thuật của panel EPS:

STT Loại panel Thông tin mô tả
1 Tấm panel EPS dày 50 mm
  • Chất liệu tôn ngoài: Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm
  • Chất liệu phần lõi: Panel EPS
  • Độ dày tấm panel: 50 mm
  • Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  • Đặc tính: Trọng lượng nhẹ, cách nhiệt,…
  • Màu sắc vật liệu: Xanh, đỏ, vàng,… Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  • Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…
2 Tấm panel EPS dày 75 mm
  • Chất liệu tôn ngoài: Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm
  • Chất liệu phần lõi: Panel EPS
  • Độ dày tấm panel: 75 mm
  • Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  • Đặc tính: Trọng lượng nhẹ, cách nhiệt,…
  • Màu sắc vật liệu: Xanh, đỏ, vàng,… Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  • Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…
3 Tấm panel EPS dày 100 mm
  • Chất liệu tôn ngoài: Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm
  • Chất liệu phần lõi: Panel EPS
  • Độ dày tấm panel: 100 mm
  • Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  • Đặc tính: Trọng lượng nhẹ, cách nhiệt,…
  • Màu sắc vật liệu: Xanh, đỏ, vàng,… Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  • Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…

 

2. Tấm panel tường PU

Tương tự như panel EPS, tấm panel tường PU cũng được rất nhiều khách hàng ưa thích và lựa chọn sử dụng. Sản phẩm này được đánh giá cao bởi khả năng cách âm vượt trội. Do nó, nó thường được thi công làm tường vách tại các nhà xưởng, khu chế xuất, phòng hát, quán karaoke,…

Panel PU có phần lõi được làm từ Polyurethane. Ngoài công dụng cách âm, chống ồn, chất liệu này còn mang đến khả năng cách nhiệt và chống cháy hiệu quả. Đặc biệt, panel tường PU còn sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật khác. Chẳng hạn có thể kể đến như: Hạn chế thấm ẩm, làm chậm quá trình oxi hoá, chống gỉ sét,…

Thông số kỹ thuật của panel PU:

STT Loại panel Thông tin mô tả
1 Tấm panel PU dày 50 mm
  • Chất liệu tôn ngoài: Tôn mạ kẽm
  • Chất liệu phần lõi: Polyurethane (PU)
  • Độ dày tấm panel: 50 mm
  • Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  • Đặc tính: Cách âm, chống ồn,…
  • Màu sắc vật liệu: Xanh, đỏ, vàng,… Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  • Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…
2 Tấm panel PU dày 75 mm
  • Chất liệu tôn ngoài: Tôn mạ kẽm
  • Chất liệu phần lõi: Polyurethane (PU)
  • Độ dày tấm panel: 75 mm
  • Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  • Đặc tính: Cách âm, chống ồn,…
  • Màu sắc vật liệu: Xanh, đỏ, vàng,… Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  • Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…
3 Tấm panel PU dày 100 mm
  • Chất liệu tôn ngoài: Tôn mạ kẽm
  • Chất liệu phần lõi: Polyurethane (PU)
  • Độ dày tấm panel: 100 mm
  • Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  • Đặc tính: Cách âm, chống ồn,…
  • Màu sắc vật liệu: Xanh, đỏ, vàng,… Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  • Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…
tấm tôn panel xốp
tấm tôn Panel tường PU có khả năng cách âm, chống ồn, chống nóng hiệu quả.

3. Tấm panel tường Rockwool

Tấm panel tường Rockwool là loại panel chất lượng cao, có khả năng chống cháy vượt trội. Với đặc điểm này, khi xảy ra sự cố cháy nổ, hoả hoạn,… sản phẩm góp phần ngăn cản đám cháy lan rộng. Từ đó, bảo vệ con người, cũng như tài sản bên trong công trình một cách tốt nhất, giảm thiểu thiệt hại cho nhà đầu tư.

Bên cạnh khả năng chống cháy hiệu quả, tấm panel tường Rockwool còn giúp ngăn ngừa vi khuẩn, nấm mốc xâm nhập và phát sinh. Từ đó, nó góp phần tạo nên một không gian thân thiện, an toàn với sức khỏe của con người. Hiện nay, panel Rockwool được sản xuất với nhiều mẫu mã và kiểu dáng đa dạng. Đảm bảo đáp ứng được mọi yêu cầu của khách hàng.

Thông số kỹ thuật của panel Rockwool:

STT Loại panel Thông tin mô tả
1 Tấm panel Rockwool dày 50 mm
  • Chất liệu tôn ngoài: Tôn lạnh
  • Chất liệu phần lõi: Bông thuỷ tinh
  • Độ dày tấm panel: 50 mm
  • Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  • Đặc tính: Chống cháy, chống nóng,…
  • Màu sắc vật liệu: Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  • Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…
2 Tấm panel Rockwool dày 75 mm
  • Chất liệu tôn ngoài: Tôn lạnh
  • Chất liệu phần lõi: Bông thuỷ tinh
  • Độ dày tấm panel: 75 mm
  • Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  • Đặc tính: Chống cháy, chống nóng,..
  • Màu sắc vật liệu: Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  • Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…
3 Tấm panel Rockwool dày 100 mm
  • Chất liệu tôn ngoài: Tôn lạnh
  • Chất liệu phần lõi: Bông thuỷ tinh
  • Độ dày tấm panel: 100 mm
  • Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  • Đặc tính: Chống cháy, chống nóng,…
  • Màu sắc vật liệu: Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  • Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…

 

4. Tấm panel tường Glasswool

Tấm panel tường Glasswool được nhiều khách hàng biết đến bởi khả năng chịu nhiệt lượng lớn và chống cháy lan hiệu quả. Theo nhiều kiểm nghiệm thực tế, vật liệu này có thể không dẫn cháy trong vòng 2 giờ và chịu nhiệt lên đến 1200 độ C. Với đặc điểm vừa nêu, tấm panel Glasswool thường được ứng dụng tại các công trình có nguy cơ cháy cao như: Kho bảo quản, kho hàng hoá, xưởng may mặc,…

Bên cạnh khả năng chịu nhiệt và chống cháy lan, tấm panel Glasswool còn sở hữu nhiều tính năng ưu việt khác. Ví dụ có thể kể đến như: dễ gia công, định hình, chịu được tải trọng lớn, chống thấm nước hiệu quả, ít bị biến dạng khi thi công, độ bền cao, có thể tái sử dụng với nhiều mục đích,…

Thông số kỹ thuật của panel Rockwool:

STT Loại panel Thông tin mô tả
1 Tấm panel Rockwool dày 50 mm
  1. Chất liệu tôn ngoài: Tôn lạnh
  2. Chất liệu phần lõi: Bông khoáng
  3. Độ dày tấm panel: 50 mm
  4. Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  5. Đặc tính: Chịu nhiệt độ cao, chống cháy lan,…
  6. Màu sắc vật liệu: Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  7. Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…
2 Tấm panel Rockwool dày 75 mm
  1. Chất liệu tôn ngoài: Tôn lạnh
  2. Chất liệu phần lõi: Bông khoáng
  3. Độ dày tấm panel: 75 mm
  4. Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  5. Đặc tính: Chịu nhiệt độ cao, chống cháy lan,…
  6. Màu sắc vật liệu: Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  7. Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…
3 Tấm panel Rockwool dày 100 mm
  1. Chất liệu tôn ngoài: Tôn lạnh
  2. Chất liệu phần lõi: Bông khoáng
  3. Độ dày tấm panel: 1000 mm
  4. Độ dày 2 mặt tôn: Từ 0.3 – 0.5 mm
  5. Đặc tính: Chịu nhiệt độ cao, chống cháy lan,…
  6. Màu sắc vật liệu: Màu sắc đa dạng, được gia công theo yêu cầu của khách hàng hoặc nhà sản xuất
  7. Thương hiệu tôn: Tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đại Thành tôn Đông Á,…

So sánh các loại tấm panel tường hiện nay

Để khách hàng có cái nhìn khách quan hơn về các loại tấm panel hiện nay, chúng tôi đã tổng hợp thông tin và đưa ra bảng so sánh đặc điểm của từng loại panel như sau:

 

Đặc điểm so sánh Panel EPS Panel PU Panel Rockwool Panel Glasswool
Cấu tạo Tôn + EPS + Tôn Tôn + PU + Tôn Tôn + Rockwool (sợi bông thuỷ tinh) + Tôn Tôn + Glasswool (sợi bông khoáng) + Tôn
Chất liệu – 2 mặt tôn được mạ hợp kim nhôm kẽm.

– Độ dày tôn từ 0.3 – 0.5 mm

– Phần lõi được làm từ Expanded Polystyrene, có đặc tính siêu nhẹ, cách nhiệt

– 2 lớp tôn mạ kẽm, có thiết kế dạng phẳng hoặc có gờ sóng

– Độ dày tôn từ 0.3 – 0.5 mm

– Phần lõi được làm từ Polyurethane, có đặc tính cách nhiệt, cách âm

– 2 lớp tôn ngoài là loại tôn lạnh

– Độ dày tôn từ 0.3 – 0.5 mm

– Phần lõi được làm từ sợi bông thuỷ tinh, có đặc tính chống cháy

– 2 lớp tôn ngoài là loại tôn lạnh

– Độ dày tôn từ 0.3 – 0.5 mm

– Phần lõi được làm từ sợi bông khoáng, có đặc tính chịu nhiệt và chống cháy lan

Khả năng chống cháy – Chống cháy, ngăn chặn đám cháy lan rộng

– Cách nhiệt, ngăn ngừa cháy nổ

– Tạo môi trường, không gian thoáng mát

– Chịu nhiệt độ cao, hạn chế cháy lan

– Cách nhiệt, ngăn ngừa hỏa hoạn

– Tiết kiệm 50% điện năng cho các thiết bị làm mát

– Chống cháy và hạn chế đám cháy lan rộng

– Cách nhiệt, giảm nguy cơ phát sinh hoả hoạn

– Tiết kiệm 70% điện năng cho các thiết bị làm mát

– Chống cháy, không dẫn cháy trong 2 giờ, ngăn chặn cháy lan

– Cách nhiệt, chống nóng cho công trình

– Chịu nhiệt lượng lớn lên đến 1200 độ C

Ứng dụng thực tế Thi công nhà máy, phòng sạch, kho bảo quản, kho đông, nhà ở dân dụng,… Thi công phòng mổ, phòng cách ly bệnh nhân, phòng thí nghiệm, kho bảo quản thuốc, vắc xin,… Thi công nhà xưởng, nhà máy, xưởng dệt, nhà tạm cho công nhân, xưởng sản xuất các thiết bị – điện tử,… Thi công kho bảo hàng hóa, kho chứa xăng dầu, xưởng may mặc, khu vui chơi, giải trí, trung tâm thương mại,…

 

Ưu điểm nổi bật của các loại panel tường

Tấm panel tường hiện được nhiều nhà đầu tư lựa chọn sử dụng bởi những ưu điểm đặc biệt dưới đây:

  • Cách nhiệt: Panel tường có công dụng cách nhiệt, giúp chống nóng cho công trình. Mang đến cho người dùng một không gian thoáng đãng, mát mẻ nhờ khả năng chống tia UV và ngăn chặn bức xạ nhiệt từ mặt trời.
  • Cách âm: Phần lõi xốp có khả năng ngăn chặn và làm đứt gãy đường truyền của âm thanh. Từ đó, nó giúp chống ồn và mang đến sự yên tĩnh cho không gian làm việc của con người.
  • Chống cháy: Các loại panel Rockwool, Glasswool,… có khả năng chịu nhiệt và ngăn chặn đám cháy lan rộng. Với đặc điểm này, sản phẩm góp phần giảm thiểu thiệt hại khi xảy ra sự cố cháy nổ, hoả hoạn,…
  • Độ bền cao: Panel tường vách có độ bền cao. Tuỳ vào phương pháp sử dụng và chế độ bảo dưỡng mà sản phẩm có thể đạt tới tuổi thọ lên đến 50 năm tuổi.
tấm panel tường ngoài trời
Các loại panel tường có độ bền cao, khả năng cách nhiệt, cách âm, chống cháy vượt trội.

Tìm hiểu thêm:  Báo giá thép xây dựng hôm nay

  • Trọng lượng nhẹ: So với các vật liệu xây dựng truyền thống như: gạch, vữa, xi măng,… thì tấm panel có trọng lượng nhẹ hơn từ 4 – 5 lần. Với đặc điểm này, sản phẩm góp phần giảm tải trọng cho phần nền móng một cách hiệu quả.
  • Dễ thi công: Nhờ có trọng lượng nhẹ và khả năng định hình cao, các đơn vị thi công có thể vận chuyển và lắp đặt tấm panel một cách dễ dàng, tiết kiệm thời gian và công sức cho người lao động.
  • Tái sử dụng: Tấm panel tường có thể tái sử dụng để làm tấm che, rào chắn hoặc dùng làm nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp khác. Điều này giúp làm giảm rác thải ra môi trường và tiết kiệm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp.
  • Ngăn chặn vi khuẩn: Tấm panel tường được bao phủ bởi 1 lớp hợp kim nhôm kẽm và sơn tĩnh điện, có khả năng ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của các loại vi khuẩn, nấm mốc gây hại.
  • An toàn, thân thiện: Các loại panel được làm từ những chất liệu an toàn, không gây hại đến sức khỏe của con người. Bên cạnh đó, sản phẩm còn có thể tái sử dụng, giúp giảm thiểu tác động đến môi trường.
  • Tính thẩm mỹ: Panel tường được sản xuất với nhiều mẫu mã và màu sắc đa dạng. Điều này giúp người dùng có thể thoải mái lựa chọn sản phẩm phù hợp, đáp ứng được yêu cầu về mặt thẩm mỹ.
  • Giá thành hợp lý: So với những vật truyền thống, thì tấm panel có giá thành rẻ hơn. Bên cạnh đó, thời gian thi công nhanh chóng còn hạn chế phát sinh chi phí, tiết kiệm ngân sách đầu tư cho khách hàng.

Ứng dụng thực tế của các loại panel tường

Hiện nay, tấm panel tường được ứng dụng phổ biến trong nhiều loại hình công trình xây dựng từ bình dân đến cao cấp. Một số ví dụ cụ thể như:

  • Nhờ khả năng cách âm vượt trội, tấm panel tường thường được dùng để thi công phòng trà, phòng hát, quán karaoke, văn phòng làm việc, công trình an ninh, quốc phòng,… Giúp chống ồn và tăng sự bảo mật.
  • Vật liệu có trọng lượng nhẹ nên dễ dàng thi công, lắp đặt cho các công trình như: nhà ở dân dụng, khu chung cư, nhà tạm, nhà tiền chế,…
  • Với khả năng cách nhiệt, sản phẩm được dùng để thi công nhà xưởng, khu chế xuất, xưởng sản xuất thiết bị, điện tử,… nhằm tạo không gian thoáng mát cho công nhân và người lao động.
  • Tấm panel có đặc tính chống cháy và ngăn chặn cháy lan. Do đó, nó thường được dùng để làm tường vách của những công trình có nguy cơ cháy cao như: kho bảo quản hàng hoá, nhà xưởng may mặc,…
  • Với khả năng điều hoà nhiệt độ và ngăn chặn sự xâm nhập của các loại vi khuẩn, nấm mốc,… Tấm panel được dùng để thi công phòng lạnh, phòng sạch, kho bảo quản dược phẩm, phòng phẫu thuật, khu vực cách ly bệnh nhân,…

Địa chỉ cung cấp tấm panel chính hãng, giá tốt

Đơn vị XNK Hoàng Kim có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng và thi công các loại panel tường hoàn thiện. Chúng tôi cam kết phân phối các loại vật tư chính hãng, đạt chuẩn chất lượng, nên người dùng có thể yên tâm sử dụng. Đến với XNK Hoàng Kim, quý khách còn được:

  • Tư vấn kỹ lưỡng về các loại panel EPS, panel PU,… phù hợp với nhu cầu sử dụng.
  • Cung cấp các loại panel tôn xốp chính hãng, độ bền cao, đạt chuẩn chất lượng quốc tế.
  • Phân phối panel với nhiều kích thước, độ dày, hình dáng và màu sắc đa dạng để khách hàng thoải mái lựa chọn.
  • Hỗ trợ vận chuyển sản phẩm tận nơi trên toàn quốc. Giúp khách hàng có thể đặt mua vật tư xây dựng một cách nhanh chóng và dễ dàng.
  • Công ty cung cấp dịch vụ thi công tấm panel trọn gói cho những khách hàng có nhu cầu, giúp tiết kiệm chi phí.
  • XNK Hoàng Kim cung cấp chính sách bảo hành, nhằm bảo vệ quyền lợi chính đáng của khách hàng.
  • Sản phẩm có mức giá rất cạnh tranh, hợp lý, tiết kiệm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp.

Trên đây là những thông tin chi tiết về các loại tấm panel tường ngoài trời được sử dụng phổ biến hiện nay. Khách hàng có nhu cầu mua vật tư panel chính hãng, số lượng lớn,… vui lòng liên hệ với đơn vị XNK Hoàng Kim để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.

Mọi thông tin, xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XNK HOÀNG KIM

  • Số điện thoại: 096.6789.304
  • Website: hoangkimexim.com
  • Email: sale@hoangkimexim.com
  • Địa chỉ: 38 Đường số 1, Phường Phú Hữu, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Bình chọn post