Cập nhật báo giá vật liệu xây dựng quận 10 #Mới nhất 2024

Giá vật liệu xây dựng quận 10 được nhiều khách hàng quan tâm bởi quận 10 là quận có khá nhiều đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng. Với diện tích 5,72 km2 và 15 phường thì nhu cầu xây dựng và cải tạo mở rộng các tuyến đường hiện hữu tại quận 10 luôn được chú trọng. Cùng VLXD hiệp hà tìm hiểu chi tiết về giá vật liệu xây dựng quận 10

giá vật liệu xây dựng quận 10
VLXD hiệp hà chuyên cung cấp cát đá xây dựng, sắt thép xây dựng, xi măng xây dựng, gạch tuynel xây dựng, gạch không nung …

Cập nhật giá vật liệu xây dựng quận 10

Bảng giá vật liệu xây dựng quận 10 sẽ bao gồm những loại vật liệu xây dựng như:

Bảng giá cát xây dựng tại quận 10

Chủng loạiĐơn vị tínhĐơn giá cát
Cát san lấp
m3175.000
Cát xây tô
m3205.000
Cát bê tôngm3275.000
Cát tô trátm3230.000
Cát vàng
m3330.000
Cát bê tông hạt lớn
m3350.000

Giá cát xây dựng tại quận 10 bao gồm: giá cát san lấp quận 10, giá cát bê tông quận 10, giá cát xây tô quận 10

Nguồn gốc cát tự nhiên, không nhiễm mặn, qua sàng lọc nhiều lần để loại bỏ tạp chất có trong cát trước khi cung cấp cát xây dựng ra thị trường.

Bảng giá đá xây dựng tại quận 10

Chủng loạiĐơn vị tínhĐơn giá cát
Đá mi bụim3180.000
Đá mi sàngm3190.000
Đá cấp phối loại 1
(Đá Dmax 25)
m3330.000
Đá cấp phối loại 2
(Đá Dmax 37,5)
m3290.000
Đá 1x2m3300.000
Đá 4x6m3270.000
Đá 5x7m3270.000
Đá hộcm3450.000
Xem thêm:  Một số vấn đề liên quan đến tiêu chuẩn cát san lấp #Xem ngay

Giá đá xây dựng tại quận 10 bao gồm: Giá đá hộc tại quận 10, giá đá 0x4 tại quận 10, giá đá mi sàng tại quận 10, giá đá mi bụi tại quận 10, giá đá 1×2 tại quận 10, giá đá 4×6 tại quận 10, giá đá 5×7 tại quận 10 ..

vật liệu xây dựng quận 10
Chuyên cung cấp vật liệu xây dựng chất lượng, giá tốt, không qua trung gian tại quận 10

Với nhiều chủng loại và quy cách, cấp phối khác nhau quý khách hàng vui liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để cập nhật chính xác báo giá đá xây dựng tại quận 10

Hotline/zalo: 0909 67 2222 _ 0799 070 777 _ 0937 456 333 phòng kinh doanh VLXD hiệp hà luôn sẵn sàng tư vấn và gửi bảng giá vật liệu xây dựng tại quận 10 tới quý khách hàng.

Bảng giá xi măng tại quận 10

STT

Chủng loại

Đơn vị tính

Báo giá xi măng có VAT

1Xi măng nghi sơn

bao/50kg

80.000

2Xi măng Hà Tiên Xây Tô

bao/50kg

76.000

3Xi măng Hà Tiên Đa Dụng

bao/50kg

86.000

4Xi măng INSEE Xây Tô

bao/40kg

73.000

5Xi măng INSEE Đa Dụng

bao/50kg

87.000

6Xi măng Thăng Long

bao/50kg

73.000

7Xi măng Cẩm Phả

bao/50kg

69.000

8Xi măng Fico

bao/50kg

78.000

9Xi măng Hoàng Thạch

bao/50kg

73.000

10Xi măng Công Thanh

bao/50kg

74.000

11Xi măng vicem Hạ Long

bao/50kg

70.000

12Xi măng Hà tiên PCB50

bao/50kg

Liên hệ

13Xi măng Hà tiên bền sun phát (PCB40-MS)

bao/50kg

Liên hệ

Bảng giá gạch không nung tại quận 10

STTTÊN SẢN PHẨMBAREMĐÓNG GÓIĐƠN GIÁ
1Gạch đinh không nung đặc, 40x80x1801.2 kg1.5401.200
2Gạch không nung 4 lỗ demi, 90x80x800.99 kg1.5401.100
3Gạch block ngang 90, 2 vách 3 lỗ, 390x90x19010.8 kg1447.200
4Gạch không nung 4 lỗ, 180x80x801.98 kg7701.560
5Gạch block ngang 100, 2 vách 3 lỗ, 400x100x20012.2 kg1447.800
6Gạch block ngang 190, 2 vách 3 lỗ, 390x190x19021.3 kg7211.300
7Gạch block ngang 200, 3 vách 6 lỗ, 400x200x20021,6 kg7211.500
8Gạch bông gió (trồng cỏ), 390x260x8011.5 kg9615.600
9Gạch tự chèn chữ nhật 80, 200x100x803.5 kg5004.800
10Gạch tự chèn chữ nhật 80, 200x100x805004.600
Xem thêm:  Dịch vụ san lấp mặt bằng Hóc Môn ở đâu chuyên nghiệp?

Bảng giá gạch tuynel tại quận 10

STT

Chủng loại gạch

Đơn vị tính

Báo giá gạch có VAT

1Gạch tuynel Tám Quỳnh

Viên

1.000

2Gạch tuynel Thành Tâm

Viên

1.100

3Gạch tuynel Phước An

Viên

1.100

4Gạch tuynel Phan Thanh Giản

Viên

1.250

5Gạch tuynel Đồng Tâm

Viên

900

6Gạch tuynel Bảo lộc

Viên

950

7Gạch tuynel BMC

Viên

950

8Gạch tuynel Phước Hòa

Viên

900

9Gạch tuynel Phuc Đại Thành

Viên

950

10Gạch tuynel Quốc Toàn

Viên

1.050

11Gạch tuynel Bình Mỹ

Viên

950

12Gạch tuynel Mỹ Xuân

Viên

1.150

13Gạch tuynel Dương Hải Phát

Viên

1.000

14Gạch tuynel Thanh Hiền

Viên

1.000

Bảng giá thép xây dựng tại quận 10

Bảng giá vật liệu xây dựng quận 10
Bảng giá thép xây dựng quận 10

Giá thép xây dựng tại quận 10 bao gồm: Báo giá thép hòa phát tại quận 10, báo giá thép pomina tại quận 10, báo giá thép việt nhật tại quận 10

Theo 2 tiêu chuẩn thép bao gồm CB3 & CB4

Quy trình cung cấp vật liệu xây dựng quận 10 – VLXD Hiệp Hà

Bước 1: Tiếp nhận thông tin cần thiết từ khách hàng: Vị trí, mặt hàng vật liệu xây dựng khách hàng cần, Địa hình đường xá vào công trường phù hợp với loại phương tiện nào …

Bước 2: Dựa vào những thông tin khách hàng cung cấp nêu trên nhân viên cty VLXD hiệp hà sẽ lên báo giá chi tiết, chính xác, kèm theo những điều kiện và quyền lợi của khách hàng.

Xem thêm:  Quy định về định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng [Mới]

Bước 3: Sau khi thống nhất được mức giá VLXD hiệp hà sẽ soạn thảo hợp đồng để đảm bảo quyền lợi đôi bên và thống nhất những điều khoản còn lại có trong hợp đồng để đi tới ký kết.

Bước 4: Tiếp nhận đơn đặt hàng, hoàn thành những thủ tục còn lại nếu có như: ký hợp đồng, đặt cọc sau đó giao hàng tới chân công trình cho bên mua. Nghiệm thu thanh toán hoặc kí xác nhận khối lượng tại công trình.

vat lieu xay dung quan 10

VLXD hiệp hà cam kết mang đến cho khách hàng những loại vật liệu xây dựng chất lượng nhất tại quận 10, giá thành luôn ưu đãi vì không qua trung gian và hoàn toàn miễn phí vận chuyển cho những khách hàng tại quận 10.

Đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín tại quận 10

Công ty VLXD hiệp hà – thông tin đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng quận 10 như: Cát đá xây dựng, sắt thép xây dựng, Gạch tuynel, Gạch không nung, Xi măng xây dựng, Xi măng trắng, Tôn, Thép hộp, Thép Hình, Lưới B40 ..v..v…

  • Văn phòng đại diện: Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM (Tòa nhà Packsimex)
  • P.Kinh Doanh/zalo: 0937 456 333 Mr.Hà | 0799 070 777 Ms.Tuyền | 0909 67 2222 Mr.Hiệp | 0783 363 777 Ms.Hân
  • Email : ctyhiepha@gmail.com
  • Website: www.vlxdhiepha.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *