Báo giá sắt quy cách | Chất lượng,Uy tín

Hỗ trợ trực tuyến

support
Hotline: (028) 62711440 0937 456 333 - 0939 969 777 - 0909 67 2222
Email: ctyhiepha@gmail.com
facebook zalo i_viber yahoo

Thống kê truy cập

Đang onlineĐang online: 3
TuầnTuần: 2283
thángTháng: 9610
Tổng truy cậpTổng truy cập: 196825

Facebook

Báo giá sắt quy cách | Chất lượng,Uy tín

BÁO GIÁ SẮT QUY CÁCH - CHẤT LƯỢNG - UY TÍN - GIÁ CẠNH TRANH

Sắt  là vật liệu cốt yếu ngành xây dựng. Hầu hết các công trình xây dựng sắt luôn là một loại không thể thiếu. Hãy cùng tìm hiểu về báo giá sắt quy cách qua bài viết sau.

Sắt là loại vật liệu có thể được xem là có khả năng chịu áp suất cao cũng như có khả năng chịu lực. Hiện nay, có rất nhiều loại sắt khác nhau được sử dụng với mục đích khác nhau. Có điều đó bởi ngày nay với tốc độ tăng trưởng đến chóng mặt của vật liệu xây dựng nhằm đáp ứng được nhu cầu xây dựng của mội người trong nước và cả xuất khẩu ra nước ngoài. Mặc dù tốc độ sản xuất tăng nhưng tình trạng cung vượt xa cầu vẫn đang xảy ra. Sở dĩ tôi nói những thông tin trên để quý khách hàng có cái nhìn tổng quát hơn về ngành xây dựng để có thể mua được những loại ưng ý nhất.

 

        Báo giá sắt quy cách

 

Quy cách các loại sắt tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,....

1) Sắt  tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,.....)

+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

+ Quy cách chung của các loại tấm sắt:

- Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.

 - Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.500 mm,

- Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.

 

 

                                               Báo giá sắt quy cách

2) Quy cách sắt cuộn cán nóng(SPHC, CT3K , CT3 C, SS400, Q235A,B,C ; Q345A,B,C ,.... )

+ Công dụng : dùng trong ngành sản xuất ống tròn, ống vuông ,hộp chữ nhật, xà gồ, cơ khí,chế tạo máy, nhà xưởng, công nghiệp, dân dụng…….

+ Mác sắt của Nga: 08K , 08YU, SPHC, CT3, CT3C,…theo tiêu chuẩn : GOST 3SP/PS 380-94.

 + Mác sắt  của Nhật : SS400,… theo tiêu chuẩn : JIS G3101.

+ Mác sắt của Trung Quốc : SS400, theo tiêu chuẩn : JIS G3101.

+ Mác sắt của Mỹ : A29, A36,… theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

+ Độ dày : 1.2 mm, 1.4 mm,1.5 mm,1.8 mm, 2.0 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3.0 mm

+ Chiều ngang : 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm

               

                                                       Báo giá sắt quy cách

3) Quy cách sắt tấm cán nóng (CT3, CT3πC, SS400, Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X...)

a/ Kích thước sắt  tấm thông dụng : CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS450,.....

+ Mác sắt của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ....theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94

+ Mác sắt của Nhật : SS400, .....theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác sắt  của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79

+ Mác sắt của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, ..theo tiêu chuẩn : ASTM

b/ Kích thước các loại sắt tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,....

Sắt  tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,.....

+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.

+ Quy cách chung của các loại tấm sắt:

+ Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm,    18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..,100 mm,300 mm.

+ Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm.

+ Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.

4) Quy cách sắt lá thông dụng SPHC, CT3K , CT3C, SS400, Q235A,B,C ; Q345A,B,C ..
+ Công dụng : dùng trong ngành sản xuất ống tròn, ống vuông ,hộp chữ nhật, xà gồ, cơ khí,chế tạo máy, nhà xưởng, công nghiệp, dân dụng…….

+ Mác sắt  của Nga: 08K , 08YU, SPHC, CT3, CT3C,…theo tiêu chuẩn : GOST 3SP/PS 380-94.

+ Mác sắt  của Nhật : SS400,… theo tiêu chuẩn : JIS G3101.

+ Mác sắt  của Trung Quốc : SS400, theo tiêu chuẩn : JIS G3101.

+ Mác sắt của Mỹ : A29, A36,… theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

+ Độ dày : 1.2 mm, 1.4 mm,1.5 mm,1.8 mm, 2.0 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3.0 mm

+ Chiều ngang : 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm

+ Chiều dài : 2.000 mm, 2.400 mm ,2.500 mm hoặc dạng cuộn

 5) Quy cách sắt cuộn :

Từ 6.0 ly, 6.4 ly, 8 ly, 10.0 ly.

 + Mác sắt: SWRM 10, SWRM 11,SWRM 12,…

 + Tiêu chuẩn cũa Nhật : JIS G3505-1980/2004.

6) Quy cách sắt gân:

+ Từ đường kính D10, D12, D14,D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D35,D36, D38, D4, D43, D51.

 + Mác sắt  SD295A : dùng cho các công trình xây dựng, dân dụng.

+ Mác sắt  SD390 (thép cường độ cao) dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc , cầu đường, các công trình nhà máy thuỷ điện.

 + Mác sắt 460.

+ Tiêu chuẩn của Nhật : JIS G3112-2004 / ASTM A615/A615M-96a.

+ Kích thước: chiều dài của các loại thép gân: 11.7 m/cây.

7) Quy cách sắt  tròn trơn
+ Đường kính từ P12,P14, P16, P18, P20, P22,P25,...

+ Kích thước chiều dài của các lọai sắt  tròn trơn từ: 6m,8.6m,12m/cây.

 + Mác sắt  SS330, SS400, CT3, ....

Không những vậy sắt còn được luyện với nhiều phương pháp khác nhau như

Các phương pháp luyện sắt :

- Sắt luyện bằng lò quay: thời gian luyện ngắn cchir khoảng (30 phút/ lần luyện). Cách luyện này cho ra năng suất cao. Sản phẩm sắt  của phương pháp luyện bằng lò quay này  có chất lượng không tốt là do khi luyện nitơ của không khí hòa vào trong sắt  tạo thành bọt khí, khiến sắt bị giòn, chất lượng kém. 

 -  Luyện bằng lò bằng: Phương pháp luyện này có năng suất  rất  thấp, thời gian luyện kéo dài khoảng  (8 – 12h/ lần luyện). Sắt  sản xuất ra bằng phương pháp này có chất lượng tốt, nên giá thành khá cao, sắt có cấu trúc thuần.

Phương pháp để lắng sắt: phương pháp này có nghĩa là  sắt  lỏng được rót ra khuôn chờ nguội và kết tinh lại. Có nhiều cách lắng nguội sắt  tương đối khác nhau:

- Sắt  sôi là sau khi nguội, sắt  bốc ra bọt khí, nên làm cho cấu trúc sắt  không đồng nhất với nhau .

- Sắt tĩnh là được cho thêm các thành phần khác như: Si, nhôm do đó sắt  này không có nhiều hơi bốc ra trong quá trình nguội như sắt  sôi.

- Sắt  nửa tĩnh: là sản phẩm trung gian giữa sắt  sôi và sắt tĩnh. Về chất lượng và giá thành thì sắt  nửa tĩnh cũng ở mức trung bình của sắt sôi và sắt  tĩnh.

- Sắt  cacbon là loại sắt  mà trong nó chứa hàm lượng cacbon bé hơn 1.7% và hoàn toàn không có các thành phần hợp kim khác. Sắt cacbon được chia ra làm 3 loại dựa vào hàm lượng cacbon: cacbon cao, cacbon vừa, cacbon thấp. 

- Sắt hợp kim là loại sắt  được sử dụng với có pha thêm những thành phần khác nhằm tăng độ bền và khả năng chống gỉ. Thành phần bao gồm: Cr, Ni, Mn…

Trên đây là những thông tin hữu ích về sắt, báo giá sắt quy cách trên thị trường hiện nay mà vật liệu Hiệp Hà muốn chia sẻ để giúp quý khách thuận tiện hơn khi chọn sắt cho các công trình xây dựng.

báo giá sắt thép xây dựng tháng 3 năm 2018 TẠI ĐÂY !