Báo giá vật liệu xây dựng tân phú

gia vat lieu xay dung tan phu

Báo giá vật liệu xây dựng tân phú được nhiều khách hàng quan tâm trong thời gian gần đây vì sự nóng lên của bất động sản tại quận tân phú, có thể nói quận tân phú là một trong những quận phát triển mạnh về cơ sở hạ tầng của tp hcm. VLXD hiệp hà xin gửi giá vật liệu xây dựng tân phú tới quý khách hàng tham khảo để có kế hoạch xây dựng cho riêng mình.

Cập nhật báo giá vật liệu xây dựng tân phú

Báo giá vật liệu xây dựng tân phú gồm những nhóm hàng như sau:

1.Cát xây dựng: gồm các loại cát được khai thác tự nhiên dùng trong xây dựng như cát san lấp, cát xây tô, cát bê tông, cát vàng, cát rửa, cát trắng …

2. Đá xây dựng: Gồm các loại đá xanh, đá xám và đá đen với các kích thước phổ biến như đá mi bụi, đá mi sàng, đá 0x4, đá 1×2, đá 4×6, đá 5×7, đá hộc …

3. Xi măng xây dựng: Gồm các loại xi măng như xi măng Cẩm Phả, xi măng Fico, xi măng Nghi Sơn, xi măng Hoàng thạch, xi măng Stop, xi măng Hà Tiên xây tô, xi măng hà tiên đa dụng, xi măng INSEE xây tô, xi măng INSEE đa dụng, xi măng nghi sơn, xi măng thăng long….

Xem thêm:  Tiêu chuẩn lưới xây dựng an toàn dành cho mọi công trình

4. Xi măng trắng nhập khẩu Indonesia, Malaysia, Thái lan

5. Gạch tuynel gồm các loại gạch nung xuất sứ chủ yếu từ đồng nai và bình dương. Với những kích thước như 40x80x180 (gạch đinh), 80x80x180 ( gạch ống ), 40x80x80 ( gạch demi hay còn gọi là gạch nửa )

6. Gạch không nung thân thiện với môi trường, được khuyến khích dùng cho công trình

7. Sắt thép xây dựng gồm những thương hiệu thép nổi tiếng như: hòa phát, vina kyoei, miền nam, pomina và các loại thép nội ngoại nhập khác.

gia vat lieu xay dung binh duong

Báo giá cát xây dựng quận tân phú

Chủng loạiĐơn vị tínhĐơn giá cát
Cát san lấp
m3175.000
Cát xây tô
m3205.000
Cát bê tôngm3275.000
Cát tô trátm3230.000
Cát vàng
m3330.000
Cát bê tông hạt lớn
m3350.000

Báo giá đá xây dựng quận tân phú

Chủng loạiĐơn vị tínhĐơn giá cát
Đá mi bụim3180.000
Đá mi sàngm3190.000
Đá cấp phối loại 1
(Đá Dmax 25)
m3330.000
Đá cấp phối loại 2
(Đá Dmax 37,5)
m3290.000
Đá 1x2m3300.000
Đá 4x6m3270.000
Đá 5x7m3270.000
Đá hộcm3450.000

Báo giá xi măng xây dựng quận tân phú

STT

Chủng loại

Đơn vị tính

Báo giá xi măng có VAT

1Xi măng nghi sơn

bao/50kg

80.000

2Xi măng Hà Tiên Xây Tô

bao/50kg

76.000

3Xi măng Hà Tiên Đa Dụng

bao/50kg

86.000

4Xi măng INSEE Xây Tô

bao/40kg

73.000

5Xi măng INSEE Đa Dụng

bao/50kg

87.000

6Xi măng Thăng Long

bao/50kg

73.000

7Xi măng Cẩm Phả

bao/50kg

69.000

8Xi măng Fico

bao/50kg

78.000

9Xi măng Hoàng Thạch

bao/50kg

73.000

10Xi măng Công Thanh

bao/50kg

74.000

11Xi măng vicem Hạ Long

bao/50kg

70.000

12Xi măng Hà tiên PCB50

bao/50kg

Liên hệ

13Xi măng Hà tiên bền sun phát (PCB40-MS)

bao/50kg

Liên hệ

Xem thêm:  Bảng tra thép hình là gì? Các loại bảng tra thép hình phổ biến

Báo giá xi măng trắng quận tân phú

Chủng loạiĐơn vị tínhĐơn giá
Xi măng trắng INDONESIABao/40kg155.000
Xi măng trắng SCGBao/40kg160.000
Xi măng trắng MALAYSIABao/40kg150.000
Xi măng trắng Thái BìnhBao/40kg150.000

Báo giá gạch tuynel quận tân phú

STT

Chủng loại gạch

Đơn vị tính

Báo giá gạch có VAT

1Gạch tuynel Tám Quỳnh

Viên

1.000

2Gạch tuynel Thành Tâm

Viên

1.100

3Gạch tuynel Phước An

Viên

1.100

4Gạch tuynel Phan Thanh Giản

Viên

1.250

5Gạch tuynel Đồng Tâm

Viên

900

6Gạch tuynel Bảo lộc

Viên

950

7Gạch tuynel BMC

Viên

950

8Gạch tuynel Phước Hòa

Viên

900

9Gạch tuynel Phuc Đại Thành

Viên

950

10Gạch tuynel Quốc Toàn

Viên

1.050

11Gạch tuynel Bình Mỹ

Viên

950

12Gạch tuynel Mỹ Xuân

Viên

1.150

13Gạch tuynel Dương Hải Phát

Viên

1.000

14Gạch tuynel Thanh Hiền

Viên

1.000

Báo giá gạch không nung quận tân phú

STTTÊN SẢN PHẨMBAREMĐÓNG GÓIĐƠN GIÁ
1Gạch đinh không nung đặc, 40x80x1801.2 kg1.5401.200
2Gạch không nung 4 lỗ demi, 90x80x800.99 kg1.5401.100
3Gạch block ngang 90, 2 vách 3 lỗ, 390x90x19010.8 kg1447.200
4Gạch không nung 4 lỗ, 180x80x801.98 kg7701.560
5Gạch block ngang 100, 2 vách 3 lỗ, 400x100x20012.2 kg1447.800
6Gạch block ngang 190, 2 vách 3 lỗ, 390x190x19021.3 kg7211.300
7Gạch block ngang 200, 3 vách 6 lỗ, 400x200x20021,6 kg7211.500
8Gạch bông gió (trồng cỏ), 390x260x8011.5 kg9615.600
9Gạch tự chèn chữ nhật 80, 200x100x803.5 kg5004.800
10Gạch tự chèn chữ nhật 80, 200x100x805004.600
Xem thêm:  Cập nhật bảng báo giá đá mi bụi quận 11 rẻ nhất, chất lượng

Báo giá sắt thép xây dựng quận tân phú

vật liệu xây dựng tân phú
Bảng giá thép xây dựng tân phú

Tham khảo thêm:

Đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín quận tân phú _ VLXD hiệp hà

Dịch vụ tại công ty vật liệu xây dựng hiệp hà siêu tốt, chăm sóc khách hàng tận tâm

Miễn phí vận chuyển vật liệu xây dựng tại tân phú cho mọi khách hàng, giảm 5% trên tổng hóa đơn mua vật liệu xây dựng cho khách hàng mua từ đơn hàng thứ 2 trở lên.

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG HIỆP HÀ

  • Hệ thống kho hàng phân bố rộng trên tất cả các quận huyện thuộc khu vực tp hcm và các tỉnh lân cận giúp đảm bảo thời gian giao vật liệu xây dựng tới quý khách hàng được rút ngắn tối đa.
  • Văn phòng 1: Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh (Tòa nhà Packsimex)
  • Văn phòng 2: 3189/23 Phạm Thế Hiển, phường 7, Quận 8, TP.HCM
  • Phòng kinh doanh: 0909 67 2222 (Mr.Hiệp) _ 0937 456 333 (Mr.Hà) _ 0799 070 777 (Ms.Dương) _ 0783 363 777 (P.kế toán) _ (028) 62711440 ( Đường dây nóng )
  • Website: vlxdhiepha.com
  • Facebook: facebook.com/Vatlieuxaydunghiepha

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *